Xe xitec chở xăng dầu Hino FG 8JJSB 11 khối
Thứ Năm, 21 tháng 5, 2015
Sản phẩm xe xitec chở xăng dầu Hino FG 8JJSB được Khang Minh cung cấp
được sản xuất tại Việt Nam sử dụng động cơ J08E-UG thiết kế với dung
tích bồn là 11m3 kích thước téc lần lượt là 4540 x 2080 x 1390 tải
trọng cho phép tham gia giao thông là 8200kg.Ngoài ra các thiết kế của
xe đều đạt theo tiêu chuẩn Việt Nam
Trên nền xe tải hino khác nhau chúng ta đóng được các loại xe chở xăng dầu khác nhau từ xe chở xăng dầu hino 2 chân WU 6 khối, FC 8 khối, FG 11 khối đến xe téc chở xăng dầu hino FL, FM có dung tích bồn chứa nhiên liệu là 18 khối (18m3)
Xe chở xăng dầu hino là sản phẩm xe xitec chở nhiên liệu đóng trên nền xe tải hino. xe tải hino là loại xe thương hiệu nhật bản có chất lượng tốt và được sử dụng nhiều đóng các loại xe chuyên dụng trong đó có xe téc chở xăng dầu do một số đặc tính phù hợp của dòng xe này như satxi ngắn, khối lượng tải lớn...
![]() |
| Xe xitec chở xăng dầu Hino FG 11 khối |
Xe chở xăng dầu hino là sản phẩm xe xitec chở nhiên liệu đóng trên nền xe tải hino. xe tải hino là loại xe thương hiệu nhật bản có chất lượng tốt và được sử dụng nhiều đóng các loại xe chuyên dụng trong đó có xe téc chở xăng dầu do một số đặc tính phù hợp của dòng xe này như satxi ngắn, khối lượng tải lớn...
Thông số kỹ thuật chi tiết
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SỞ
|
||
Tiêu chuẩn khí thải
|
EURO III
|
|
Xe cơ sở
|
HINO FG8JJSB
|
|
Động cơ
|
||
Nhãn hiệu
|
J08E-UG
|
|
Kiểu loại
|
Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng. Có tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
|
|
Công suất đạt cực đại
|
Ps/rpm
|
235/2500
|
Mômen xoắn cực đại
|
Kg.m/rpm
|
706/1500
|
Dung tích xi lanh
|
cc
|
7684
|
Đường kính xi lanh
|
mm
|
112
|
Kích thước
|
||
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
|
mm
|
7180 x 2450 x 3500
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :
|
mm
|
4540 x 2080 x 1390
|
Chiều dài cơ sở :
|
mm
|
4280
|
Vết bánh xe trước / sau :
|
mm
|
1920/1820
|
Số trục :
|
2
|
|
Công thức bánh xe :
|
4 x 2
|
|
Loại nhiên liệu :
|
Diesel
|
|
Số người cho phép chở
|
Người
|
03
|
Trọng Lượng
|
||
Trọng lượng bản thân
|
kG
|
6655
|
Cầu trước :
|
kG
|
3170
|
Cầu sau :
|
kG
|
3485
|
Trọng lượng toàn
bộ
|
kG
|
15050
|
Tải trọng cho phép tham gia giao thông
|
kG
|
8200
|
Hệ thống phanh
|
||
Phanh trước /Dẫn động :
|
Tang trống /Khí nén - Thủy lực
|
|
Phanh sau /Dẫn động :
|
Tang trống /Khí nén - Thủy lực
|
|
Phanh tay /Dẫn động :
|
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
|
|
Cỡ lốp
|
10R20
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
|
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|
|
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
|
Bơm Piston
|
|
Tỷ số nén
|
18.1
|
|
Hộp số
|
LX06S
|
6 số tiến 1 số lùi , đồng tốc từ số 2 đến số 6
|
Khả năng vượt dốc
|
Tan ( % )
|
38.3
|
Tốc tối đa
|
km/h
|
106
|
Thùng nhiên liệu
|
Lít
|
200
|
Ca Bin
|
Kiểu Lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn
|
|
Tính Năng Khác
|
||
Mức tiêu hao nhiên liệu ( lít/ 100km)
|
16
|
|
Hệ thống treo cầu trước
|
Hệ thống treo phụ thuộc , nhíp lá , giảm chấn thủy lực
|
|
Hệ thống treo cầu sau
|
Có
|
|
Cửa sổ điện
|
Có
|
|
Khóa cửa trung tâm
|
Có
|
|
CD&AM/FM Radio
|
Có
|
|
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao
|
Có
|
|
Số chỗ ngồi
|
3
|
|
Sơn
|
Sơn phủ bên ngoài
|
|
Khoang chứa
|
Khoang chứa dụng cụ, đồ nghề 02 bên hông xe
|
|
Trang bị tiêu chuẩn theo Xe Tải Hino
|
01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài
xế, CD/AM&FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp
thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe,
vè chắn bùn.
|
|
THÔNG SỐ BỘ PHẬN CHUYÊN DỤNG
|
||
Dung tích
|
11.000 lít
|
|
Kỹ thuật sản xuất xi téc
Téc được làm từ thép loại 4mm-5mm. Bên trong téc sử
dụng kỹ thuật hàn đối đầu tiên tiến, có nhiều tấm chống sóng, sau khi
téc thành hình sẽ tiến hành cao áp kiểm tra rò rỉ, làm cho téc có độ
cứng cao, trọng tâm ổn định, an toàn khi vận chuyển…
Sử dụng cụng nghệ gia công thô bắn bi, nhằm chống ăn
mòn, chống rỉ; Sơn bề mặt sử dụng kỹ thuật sơn sấy làm tăng độ bền và
tính thẩm mỹ của téc.
Công nghệ CNC chuyển giao từ Nhật Bản , Hàn điện quang 3 dọc chuẩn khung ( mối hàn mịn , kiểu đóng téc elip van đẹp )
|
||
Lẩu
|
Chiều rộng của phễu (lẩu): là 700mm; chiều cao của lẩu là 350mm theo tiêu chuẩn Việt Nam
|
|
Khoang (ngăn)
|
03 khoang hoặc theo yêu cầu của khách hàng
|
|
Các thiết bị tiêu chuẩn
( téc ,nắp đậy lẩu , hệ thống van , đường ống )
|
Bơm; nắp đậy lẩu tiêu chuẩn; 3 van đáy bồn; 2 thang
và bình chữa cháy. Nhập khẩu và chế tạo tại nhà máy
theo tiêu chuẩn cục đăng kiểm ViệtNam, Van bi tay gạt
|
|
Ống
|
Đường ống F80mm; 2 đường ống.
|
|
Hệ thống đường ống
|
Thép CT3, Có đường ống nối thông 3 xi téc lại với nhau và có các van khóa.
|
|
Phương thức làm kín
|
Vòng đệm các mặt bích đường ống, nắp đỉnh xi téc được làm bằng Cao su Buna-N
|
|
Phương thức cung cấp sản phẩm vào xi tec
|
Nhập sản phẩm bằng đường nắp đỉnh (Top loading)
|
|
Sơn
|
Sơn lót chống rỉ + sơn lăn bi
|
|
Hệ thống an toàn
|
Hệ thống ống xả của xe được chuyển dịch về phía trước đầu xe
|
|
Có bình cứu hỏa
|
||
Có dây tiếp đất
|
||
Chứng nhật chất lượng
|
Xi téc chở xăng được thẩm định chất lượng tại Cục đăng kiểm Việt Nam
|
|
Xe ô tô xi téc( chở xăng) được cấp Giấy chứng nhận
chất lượng tại Cục đăng kiểm Việt Nam đảm bảo đủ điều kiện đăng ký lưu
hành
| ||
Bài liên quan
Home
Comments[ 0 ]
Đăng nhận xét