Xe tưới nước rửa đường Hino FC9JESA 6 khối
Thứ Sáu, 22 tháng 5, 2015
Hino Motors, Ltd. là nhà sản xuất xe tải diesel, xe bus và các mẫu xe
thương mại khác có trụ sở đặt tại Hino, Tokyo, Nhật Bản.Chất lượng của
các loại xe Hino đã được khẳng định và có vị thế trên thị trường từ
lâu.Xe phun nước rửa đường Hino 6 khối là loại xe xitec chuyên dụng dùng để
tưới nước rửa đường.....được đóng trên nền xe tải cơ sở Hino FC9JESA với
dung tích bồn chứa là 6m3.
Qua nhiều năm được khách hàng đánh giá và sử dụng thì sản phẩm xe tưới nước rửa đường Hino đang là sản phẩm được khách hàng sử dụng nhiều nhất.Đến với Khang Minh hệ thống téc chuyên dùng sẽ được đóng mới tại Việt Nam sử dụng các công nghệ tiên tiến và các hệ thống bơm van thủy lực của Hàn Quốc để luôn đảm bảo chất lượng tốt nhất và đem lại giá trị sử dụng cho người sử dụng.
Qua nhiều năm được khách hàng đánh giá và sử dụng thì sản phẩm xe tưới nước rửa đường Hino đang là sản phẩm được khách hàng sử dụng nhiều nhất.Đến với Khang Minh hệ thống téc chuyên dùng sẽ được đóng mới tại Việt Nam sử dụng các công nghệ tiên tiến và các hệ thống bơm van thủy lực của Hàn Quốc để luôn đảm bảo chất lượng tốt nhất và đem lại giá trị sử dụng cho người sử dụng.
Thông số kỹ thuật
Loại xe
|
TRUONGLONG-FC.TL
|
|
Loại xe nền
|
HINO FC9JESA
|
|
Kích thước & Trọng lượng
|
||
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao
|
mm
|
6.400 x 2.200 x 2.970
|
Chiều dài cơ sở
|
mm
|
3.420
|
Công thức bánh xe
|
4 x 2
|
|
Trọng lượng bản thân
|
kG
|
4.205
|
Trọng tải cho phép
|
kG
|
6.000
|
Trọng lượng toàn bộ
|
kG
|
10.400
|
Số chỗ ngồi
|
03
|
|
Động cơ
|
||
Loại
|
Diesel HINO J05E-TE, 4 máy thẳng hàng và tăng áp
|
|
Đường kính x hành trình piston
|
mm
|
112 x 130
|
Thể tích làm việc
|
cm3
|
5.123
|
Công suất lớn nhất
|
kW/rpm
|
118 / 2.500
|
Dung tích thùng nhiên liệu
|
lít
|
100
|
Cỡ lốp
|
8.25 - 16 - 14PR
|
|
Bồn và hệ thống bơm nước
|
||
Thể tích bồn chứa
|
m3
|
06
|
Vật liệu
|
Hình elíp, thép không rỉ dày 03 mm
|
|
Bơm ly tâm
- Áp suất lớn nhất - Lưu lượng lớn nhất - Cột áp |
kG/cm2
lít/phút m |
Loại bơm ly tâm
05 350 20 |
Hệ thống ống dẫn nước
|
Ống thép ø60, ø76 và ø90
|
|
Hệ thống van
|
Van 04 ngã, van bi tay gạt
|
|
Hệ thống điều khiển
|
Đặt trong cabin bằng điện khí nén
|
|
Hệ thống tưới rửa
|
01 dãy béc phun ở phía trước có thể thay đổi góc tưới
|
|
Hệ thồng hút xả nước
|
02 đầu hút nước tại hông xe qua bơm, 01 đầu xả tưới tự nhiên phía sau xe
|
|
Hệ thống súng phun
|
01 cái, đặt trên nóc bồn có sàn thao tác
Góc quay ngang: Liên tục 3600 Góc quay đứng: - 150 ~ + 750 |
|
Khoang chứa
|
Khoang chứa dụng cụ, đồ nghề 02 bên hông xe
|
|
Trang bị tiêu chuẩn
|
01
bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, 01 đầu đĩa CD với
Radio AM/FM, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu và
mồi thuốc lá.
| |
Bài liên quan
Home
Comments[ 0 ]
Đăng nhận xét