Giới thiệu về xe chở bùn Hino FC 5 khối
Thứ Ba, 19 tháng 5, 2015
Đối với các thành phố lớn lượng bùn thường trong cống rãnh thường rất
lớn nên xe hút bùn thường phải hoạt động hết công suất mới có thể đáp
ứng được yêu cầu công việc.Do vậy để có thể linh hoạt trong việc hút bùn
người ta đa chia ra làm hai loại xe là xe hút bùn và xe chở bùn.Đó cũng là lý do chính khiến xe chở bùn chuyên dụng ra đời.
Xe chở bùn kẹp thùng hino FC trang bị hai hệ thống thủy lực 1 là hệ thống nâng xe gom chở bùn và một hệt hống ben nâng hạ đổ bùn.Xe chở bùn hino FC có hệt hống chuyên dùng chỏ bùn được đóng mới tại Việt Nam bới Công ty CP XNK Ô tô và Xe chuyên dụng Việt Nam sử dụng linh kiện nhập khẩu italya, Đức, Nhật, Hàn Quốc, Đài Loan.
Xe chở bùn có cơ cấu kẹp thùng là một biến thể của loại xe chở rác kẹp thùng, xe sử dụng một hệ thống ba lăng xích kẹp xe chở bùn nhỏ (trong ngành hút bùn thường có các loại xe chở bùn nhỏ đẩy tây để chuyên chở bùn cát ở những nơi xuang quanh 1 khu vực) đổ vào xe chở bùn và chở đi đổ tại nơi tập kết hoặc bãi đổ, bãi chứa bùn rác.Xe chở bùn kẹp thùng 5 khối hino đóng trên nền xe tải hino FC, xe được đóng mới bởi hino Việt Nam có tổng tải trọng 10 tấn 4 tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông 4305 kg. Xe trang bị động cơ hino J05E công suất 118kw.
Thông số kỹ thuật
Nhãn hiệu : FC3JEUA
Loại phương tiện : Ôtô chở bùn
Xuất xứ : Nhật Bản và Việt Nam
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 5900 Kg
Phân bố : - Cầu trước : 2540 Kg
- Cầu sau : 3360 Kg
Tải trọng cho phép chở : 4305 Kg
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 10400 Kg
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 6350 x 2400 x 3250 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 2560 x 1850 x 1000 mm
Chiều dài cơ sở : 3420 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1770/1660 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: HINO J07C-B
Loại động cơ: 4 kỳ, 5 xi lanh thẳng hàng
Thể tích : 6634 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 121 kW/ 2900 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---
Lốp trước / sau: 8.25 - 16 /8.25 - 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực, điều khiển bằng khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực, điều khiển bằng khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên trục các đăng /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Bánh răng-đai ốc bi tuần hoàn /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
![]() |
| Xe chở bùn Hino FC 5 khối |
Xe chở bùn kẹp thùng hino FC trang bị hai hệ thống thủy lực 1 là hệ thống nâng xe gom chở bùn và một hệt hống ben nâng hạ đổ bùn.Xe chở bùn hino FC có hệt hống chuyên dùng chỏ bùn được đóng mới tại Việt Nam bới Công ty CP XNK Ô tô và Xe chuyên dụng Việt Nam sử dụng linh kiện nhập khẩu italya, Đức, Nhật, Hàn Quốc, Đài Loan.
Xe chở bùn có cơ cấu kẹp thùng là một biến thể của loại xe chở rác kẹp thùng, xe sử dụng một hệ thống ba lăng xích kẹp xe chở bùn nhỏ (trong ngành hút bùn thường có các loại xe chở bùn nhỏ đẩy tây để chuyên chở bùn cát ở những nơi xuang quanh 1 khu vực) đổ vào xe chở bùn và chở đi đổ tại nơi tập kết hoặc bãi đổ, bãi chứa bùn rác.Xe chở bùn kẹp thùng 5 khối hino đóng trên nền xe tải hino FC, xe được đóng mới bởi hino Việt Nam có tổng tải trọng 10 tấn 4 tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông 4305 kg. Xe trang bị động cơ hino J05E công suất 118kw.
Thông số kỹ thuật
Nhãn hiệu : FC3JEUA
Loại phương tiện : Ôtô chở bùn
Xuất xứ : Nhật Bản và Việt Nam
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 5900 Kg
Phân bố : - Cầu trước : 2540 Kg
- Cầu sau : 3360 Kg
Tải trọng cho phép chở : 4305 Kg
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 10400 Kg
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 6350 x 2400 x 3250 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 2560 x 1850 x 1000 mm
Chiều dài cơ sở : 3420 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1770/1660 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: HINO J07C-B
Loại động cơ: 4 kỳ, 5 xi lanh thẳng hàng
Thể tích : 6634 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 121 kW/ 2900 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---
Lốp trước / sau: 8.25 - 16 /8.25 - 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực, điều khiển bằng khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực, điều khiển bằng khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên trục các đăng /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Bánh răng-đai ốc bi tuần hoàn /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Bài liên quan
Home
Comments[ 0 ]
Đăng nhận xét